Nghĩa của từ "if you are in a hole, stop digging" trong tiếng Việt
"if you are in a hole, stop digging" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
if you are in a hole, stop digging
US /ɪf juː ɑːr ɪn ə hoʊl, stɑːp ˈdɪɡ.ɪŋ/
UK /ɪf juː ɑːr ɪn ə həʊl, stɒp ˈdɪɡ.ɪŋ/
Thành ngữ
nếu đang ở trong hố, hãy ngừng đào
if you find yourself in a difficult situation, you should stop doing the things that are making it worse
Ví dụ:
•
You've already lost a lot of money on this investment; if you are in a hole, stop digging.
Bạn đã mất rất nhiều tiền vào khoản đầu tư này rồi; nếu đang ở trong hố, hãy ngừng đào tiếp.
•
The company's PR strategy is only making the scandal worse; if you are in a hole, stop digging.
Chiến lược PR của công ty chỉ làm cho vụ bê bối trở nên tồi tệ hơn; nếu đang ở trong hố, hãy ngừng đào.